Kết nối tới chuyên viên
0971957388
Phụ vụ mỗi ngày | Thứ 2 - Chủ nhật

XE XPANDER MT 2022 CÓ GÌ MỚI ?

(200 đánh giá)

Xe Xpander 2022 MT phiên bản số sàn là một sự lựa chọn tuyệt vời cho những khách hàng chạy dịch vụ và những khách hàng thích sự khỏe khoắn khi vận hành.

Xpander MT 2022 màu trắng
Xpander MT 2022 màu trắng

Dòng xe Mitsubishi Xpander Số sàn năm 2022 này có một điểm đặc biệt so với các phiên bản trước, đó là nó đã được lắp ráp tại Việt Nam. Điều đó giúp cho nhà máy dễ dàng sản xuất và đáp ứng được nhu cầu đặt hàng của mọi người.

Anh chị tham khảo Xpander 2022 phiên bản số tự động tại đây.

Xe Xpander 2022 Số sàn nhìn chung không có gì thay đổi so với các phiên bản tiền nhiệm trước đó, từ ngoại thất theo ngôn ngữ Dynamic Shield tới nội thất tiêu chuẩn ghế nỉ và phanh tay cơ khí.

Nội thất xe Xpander MT 2022
Nội thất xe Xpander MT 2022

Điểm thay đổi của chiếc xe Xpander MT 2022 này là nằm ở phần giảm sóc- phuộc nhún của chiếc xe, nó cũng đã được gia cường, làm to hơn, giống như các chiếc xe phiên bản 2022 số tự động đang có mặt tại thị trường. Phuộc nhún xe xpander 2022 số sàn thay đổi từ phi 38 lên phi 45. Giúp cho chiếc xe vận hành an toàn và êm ái hơn rất nhiều.

Hàng ghế 3 trên xe Xpander MT 2022
Hàng ghế 3 trên xe Xpander MT 2022

Về giá bán thì chiếc xe Xpander 2022 Số sàn không có gì thay đổi, vẫn đang đươc nhà máy công bố với mức giá bán là 555.000.000 đ. Nhưng nếu quý khách hàng ký hợp đồng mua bán tại nhà phân phối Mitsubishi Trung Thượng, sẽ được hỗ trợ giá bán lên đến 10 triệu đồng và gói phụ kiện khuyễn mãi trị giá 5 triệu đồng.

Đèn chiếu sáng của Xpander MT 2022
Đèn chiếu sáng của Xpander MT 2022

Giá lăn bánh của chiếc xe Xpander MT 2022 sẽ phụ thuộc vào tỉnh thành nơi khách hàng đăng ký hộ khẩu. Về cơ bản sẽ có phân vùng theo bảng dưới đây

Chi phí lăn bánh
Xpander MT 2022
Tình thuế 10%Hà Nội thuế 12%Sài Gòn thuế 10%
Thuế trước bạ55.000.00066.000.00055.000.000
Biển số1.000.00020.000.00020.000.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000
Phí đường bộ 1 năm1.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm TNDS873.000873.000873.000
Ép biển Mica500.000500.000500.000
Phí mềm2.500.0002.500.0002.500.000
Phí dịch vụ1.000.0001.000.0001.000.000
Tổng lăn bánh62.773.00091.773.00080.773.000
Bảng chi phí lăn bánh xe Xpander MT 2022

Với chi phí lăn bánh trên bảng, tổng số tiền khách hàng phải bỏ ra để sở hữu 1 chiếc xe Xpander MT 2022 sẽ lần lượt như sau

Giá xe Xpander MT 2022 lăn bánhTổng số tiền
Tỉnh607.773.000
Hà Nội636.773.000
Hồ Chí Minh625.773.000
Bảng giá lăn bánh xe Xpander MT 2022

Các chi phí trên đang được tính với những khách hàng mua xe Mitsubishi Xpander MT 2022 trả thẳng. Còn với khách hàng mua xe trả góp, sẽ cần phải mua thêm bảo hiểm thân vỏ/ bảo hiểm vật chất cho chiếc xe của mình, đây là yêu cầu bắt buộc phải có khi quý khách hàng mua xe trả góp, nhằm đảm bảo cho khách hàng khi xảy ra sự cố sẽ giảm bớt gánh nặng tài chính, không ảnh hưởng đến số tiền trả góp hàng tháng cho ngân hàng.

Xpander MT 2022 màu nâu
Xpander MT 2022 màu nâu

Hiện tại, các khách hàng mua xe Mitsubishi Xpander MT 2022 nói chung và các khách hàng mua xe Mitsubishi nói riêng, đều được hỗ trợ mua trả góp với lãi suất ưu việt, chỉ có 0,77% tháng, cố định trong 12 tháng. Đặc biệt, như tình hình hiện nay, các khách hàng để có thể được ngân hàng phê duyệt, sẽ cần phải mua thêm gói bảo hiểm nhân thọ trị giá khoảng 18 đến 20 triệu nữa. Nhưng với khách hàng mua xe Mitsubishi tại nhà phân phối Trung Thượng sẽ không phải mât thêm chi phí này nữa.

Hàng ghế 2 và 3 trên xpander MT 2022
Hàng ghế 2 và 3 trên xe Xpander MT 2022 có thể tạo thành mặt phẳng chở hàng.

Anh chị cần tư vấn về thủ tục mua xe trả góp, hãy liên hệ với em Tuyền theo số điện thoại

Về cơ bản, nếu khác hàng có kế hoạch mua xe trả góp, cần phải chuẩn bị những giấy tờ tùy thân như sau, đây là điều kiện bắt buộc, nên anh chị phải chuẩn bị trước cho chủ động, đỡ bị động khi tiến hành mua xe trả góp và nhận xe trong thời gian sớm nhất.

Giấy tờ cần : Căn cước công dân gắn chíp ( nếu chưa có thì cần cung cấp số chứng minh nhân dân 9 số , và căn cước công dân) của cả vợ và chồng.

Giấy đăng ký kết hôn / Giấy chứng nhận độc thân nếu chưa kết hôn

Sổ hộ khẩu hoặc xác minh cư chú nếu có.

Đây là những giấy tờ cơ bản đối với khách hàng cá nhân. Còn đối với khách hàng doanh nghiệp, yêu cầu phải hoạt động từ 12 tháng trở lên, và có báo cáo tài chính, báo cáo thuế. Cụ thể như nào, anh chị hãy vui lòng gọi cho em Tuyền Mitsubishi

Hệ thống cân bằng điện tử trên xe Xpander 2022 số sàn
Hệ thống cân bằng điện tử trên xe Xpander 2022 số sàn

Thông số kỹ thuật xe Xpander MT 2022 như sau:

KÍCH THƯỚCXpander MT 2022
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)4.475 x 1.750 x 1.700
Khoảng cách hai cầu xe (mm)2.775
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau (mm)1.520/1.510
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)5,2
Khoảng sáng gầm xe (mm)205
Trọng lượng không tải (Kg)1.230
Số chỗ ngồi7
ĐỘNG CƠ 
Loại động cơ1.5L MIVEC
Dung Tích Xylanh (cc)1.499
Công suất cực đại (ps/rpm)104/6.000
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm)141/4.000
Dung tích thùng nhiên liệu (L)45
TRUYỀN ĐỘNG & HỆ THỐNG TREO 
Hộp sốSố sàn 5 cấp
Truyền động1 cầu – 2WD
Trợ lực láiĐiện
Hệ thống treo trướcMcPherson với lò xo cuộn
Hệ thống treo sauThanh xoắn
Lốp xe trước/sau205/55R16
Phanh trước/sauĐĩa/Tang trống
Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100km)
– Kết hợp6,1
– Trong đô thị7,4
– Ngoài đô thị5,3
NGOẠI THẤTXpander MT
Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước
– Đèn chiếu xaClear Halogen
– Đèn chiếu gầnClear Halogen
Đèn định vị dạng LED
Đèn chào mừng và đèn hỗ trợ chiếu sáng khi rời xe
Đèn sương mù trước/sauKhông
Đèn báo phanh thứ ba trên caoLED
Kính chiếu hậuCùng màu với thân xe, chỉnh điện, Tích hợp đèn báo rẽ
Tay nắm cửa ngoàiCùng màu thân xe
Lưới tản nhiệtĐen bóng
Gạt nước kính trướcGạt mưa gián đoạn
Gạt nước kính sau và sưởi kính sau
Mâm đúc hợp kim16″ – 2 tông màu
NỘI THÂT 
Vô lăng và cần số bọc daKhông
Nút điều khiển âm thanh trên vô lăngKhông
Điện thoại rảnh tay trên vô lăngKhông
Hệ thống kiểm soát hành trìnhKhông
Vô lăng điều chỉnh 4 hướng
Điều hòa nhiệt độChỉnh tay, 2 giàn lạnh
Chất liệu ghếNỉ
Ghế tài xếChỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ hai gập 60:40
Hàng ghế thứ ba gập 50:50
Tay nắm cửa trong mạ crômKhông
Kính cửa điều khiển điện
Màn hình hiển thị đa thông tin
Móc gắn ghế an toàn trẻ em
Hệ thống âm thanhCD 2 DIN, USB
Số lượng loa4
Sấy kính trước/sau
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau
Gương chiếu hậu trong chống chói chỉnh tay
AN TOÀN 
Túi khí an toànTúi khí đôi
Cơ cấu căng đai tự độngHàng ghế trước
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp BA
Hệ thống cân bằng điện tử (ASC)
Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA)
Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấmKhông
Khoá cửa từ xa
Cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
Chức năng chống trộm
Chìa khóa mã hóa chống trộm
Camera lùiKhông
Khóa cửa trung tâm
Zalo Facebook Messenger